Bảng Mã Lỗi Điều Hoà Daikin Inverter, Nội Địa, Âm Trần Chi Tiết Mới Nhất

Hotline: 02822.004.005

Bảng Mã Lỗi Điều Hoà Daikin Inverter, Nội Địa, Âm Trần Chi Tiết Mới Nhất

    Bảng mã lỗi điều hòa Daikin giúp cho chúng ta nắm rõ được tình trạng hư hỏng của điều hòa và giúp việc sửa chữa dễ dàng nhanh chóng hơn. Khi điều hòa Daikin gặp sự cố thì mã lỗi sẽ hiển thị trên remote.

    Cách kiểm tra các lỗi máy lạnh Daikin

    Khi nhận thấy mã lỗi điều hòa Daikin xuất hiện làm máy lạnh hoạt động không bình thường ta có thể dễ dàng nhận biết sự cố thông qua remote điều khiển như sau:

    • Nhấn giữ nút cancel trên bàn phím khoảng 5 giây, mã lỗi sẽ hiển thị trên màn hình kèm theo tín hiệu nhấp nháy.
    • Mã - 00 là mã mặc định sẽ hiển thị trong chương trình Test lỗi. Sau đó bạn ấn Cancel từng nhịp một để chuyển qua các mã lỗi, cho đến điều hòa phát ra tiếng “Bíp” thì dừng lại.
    • Mã lỗi trên màn hình hiển thị chính là lỗi mà máy lạnh của bạn đang gặp phải.

    Kiểm tra mã lỗi dễ dàng bằng Remote

    Kiểm tra mã lỗi dễ dàng bằng Remote

    Bảng mã lỗi điều hòa Daikin Inverter và cách khắc phục

    Các mã lỗi điều hòa Daikin Inverter Inverter là loại máy lạnh được ưa chuộng vì các tính năng vượt trội và tiết kiệm điện, tuy nhiên khi gặp sự cố sẽ khó khắc phục nếu bạn không biết rõ đó là lỗi gì. Dưới dây là bảng mã lỗi máy lạnh Daikin Inverter để bạn có thể tham khảo khi sửa chữa:  

     

    Mã lỗi Tên lỗi Cách khắc phục
    A0 Lỗi do thiết bị bảo vệ bên ngoài Kiểm tra lại cài đặt và thiết bị kết nối bên ngoài
    A1 Lỗi ở board mạch Thay bo dàn lạnh
    A3 Lỗi ở hệ thống điều khiển mức nước xả(33H) Kiểm tra điện áp, công tắc phao Kiểm tra đường ống nước xả có đảm bảo độ dốc không
    A6 Motor quạt (MF) bị hỏng, quá tải Thay motor quạt
    A7 Motor cánh đảo gió bị lỗi Kiểm tra motor cánh đảo gió
    A9 Lỗi van tiết lưu điện tử (20E) Kiểm tra cuộn dây van tiết lưu điện tử, thân van
    AF Lỗi mực thoát nước xả dàn lạnh Kiểm tra đường ống thoát nước
    C4 Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ ở dàn trao đổi nhiệt Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống gas lỏng
    C5 Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) đường ống gas hơi Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống ga hơi
    C9 Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió hồi
    CJ Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển ·
    E1 Lỗi của board mạch Thay bo mạch dàn nóng
    E3 Lỗi do sự tác động của công tắc cao áp Kiểm tra áp suất cao dẫn tới tác động của công tắc áp suất cao
    E4 Lỗi do sự tác động của cảm biến hạ áp  
    E5 Lỗi do động cơ máy nén inverter Máy nén inverter bị kẹt, bị dò điện, bị lỗi cuộn dây.
    E6 Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng  
    E7 Lỗi ở motor quạt dàn nóng Kiểm tra motor quạt dàn nóng
    F3 Nhiệt độ đường ống đẩy không bình thường Kiểm tra đường ống đẩy
    H7 Tín hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng không bình thường  
    H9 Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió bên ngoài Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió ra dàn nóng bị lỗi
    J2 Lỗi ở đầu cảm biến dòng điện Kiểm tra cảm biến dòng bị lỗi
    J3 Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ đường ống gas đi (R31T~R33T) Kiểm tra cảm biến nhiệt độ
    J5 Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) đường ống gas về    
    J9 Lỗi cảm biến độ quá lạnh(R5T) Kiểm tra cảm biến
    JA Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas đi  
    JC Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas về  
    L4 Lỗi do nhiệt độ cánh tản nhiệt bộ biến tần tăng Kiểm tra lại cánh tản nhiệt
    L5 Máy nén biến tần bất thường Kiểm tra máy nén
    L8 Lỗi do dòng biến tần không bình thường Kiểm tra máy nén
    L9 Lỗi do sự khởi động máy nén biến tần   Kiểm tra lại máy nén
    LC Lỗi do tín hiệu giữa bo Inverter và bo điều khiển  
    P4 Lỗi cảm biến tăng nhiệt độ cánh tản nhiệt Inverter Kiểm tra lại cảm biến
    PJ Lỗi cài đặt công suất dàn nóng Kiểm tra lại cài đặt dàn nóng
    U0 Cảnh báo thiếu gas Kiểm tra lại đường ống dẫn Gas
    U1 Ngược pha, mất pha  
    U2 Không đủ điện áp nguồn hoặc bị tụt áp nhanh Kiểm tra lại điện áp
    U3  Lỗi do sự vận hành kiểm tra không được thực hiện. Chạy kiểm tra lại hệ thống
    U4 Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng Kiểm tra đường truyền tín hiệu giữa 2 dàn nóng lạnh
    U5 Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote Kiểm tra đường truyền giữa dàn lạnh và remote
    U7 Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng Kiểm tra dây tín hiệu giữa dàn nóng với dàn nóng
    U8 Lỗi đường truyền tín hiệu giữa các remote “M” và ”S” Kiểm tra lại dây truyền tín hiệu giữa remote chính và phụ
    U9 Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng trong cùng một hệ thống Kiểm tra lại dây truyền tín hiệu bên trong và bên ngoài hệ thống
    UA Lỗi do vượt quá số dàn lạnh Kiểm tra lại số lượng dàn lạnh Kiểm tra lại địa chỉ của hệ thống và cài đặt lại
    UE Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa remote điều khiển trung tâm và dàn lạnh Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm
    UF Hệ thống lạnh chưa được tháo lắp đúng cách, không tương thích dây điều khiển / đường ống gas Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh và dàn nóng
    UH Sự cố về hệ thống, địa chỉ hệ thống gas không xác định…. Kiểm tra tín hiệu dàn nóng-dàn lạnh, dàn nóng-dàn nóng

     

    Bảng mã lỗi điều hòa Daikin nội địa và phương án xử lý

    Các mã lỗi giúp ta nhận biết nguyên nhân hư hỏng của máy lạnh

    Các mã lỗi giúp ta nhận biết nguyên nhân hư hỏng của máy lạnh

    Mỗi mã lỗi điều hòa Daikin nội địa sẽ có những ký hiệu rõ ràng giúp chúng ta hiểu rõ nguyên nhân và cách khắc phục:  

     

    Mã lỗi Tên lỗi Cách xử lý
    A1 Bất thường của vi máy tính trong nhà Kiểm tra kết nối của bảng bên trong
    A3 Mức thoát nước trong nhà là bất thường Vệ sinh đường ống và kiểm tra bơm thoát nước
    A5 Nhiệt độ trao đổi nhiệt bất thường Kiểm tra nhiệt điện trao đổi nhiệt trong nhà và bảng điều khiển trong nhà
    A6 Động cơ quạt trong nhà bất thường Kiểm tra động cơ quạt và bảng điều khiển trong nhà
    A7 Động cơ swing trong nhà bất thường Kiểm tra động cơ swing trong nhà và vệ sinh đường ống bị tắt
    AH Lỗi trong hoạt động ion âm Kiểm tra hoạt động ion âm
    C3 Mức thoát nước trong nhà là bất thường Kiểm tra cảm biến mức nước
    C4, C5 Cảm biến là bất thường Kiểm tra cảm biến nhiệt độ trao đổi nhiệt trong nhà và bảng điều khiển
    C7 Màn trập là bất thường Kiểm tra tốc độ động cơ
    C9 Nhiệt độ hút trong nhà bất thường Kiểm tra bảng điều khiển trong nhà
    CA Đó là bất thường của thổi không khí nhiệt  
    CC Cảm biến độ ẩm không bình thường Kết nối kết nối không thành công, khiếm khuyết bảng
    CH Cảm biến khí là bất thường Kết nối kết nối không thành công, khiếm khuyết bảng
    CJ Cảm biến là bất thường Kiểm tra cảm biến điều khiển từ xa trong nhà
    E0 Đó là bất thường của thiết bị bảo vệ Kiểm tra thiết bị bảo vệ ngoài trời
    E1 Đó là bất thường của ban ngoài trời Lỗ hổng ngoài trời
    E3 Áp suất cao bất thường  
    E4 Lỗi áp suất thấp  
    E5 Đó là một bất thường của máy nén Kiểm tra máy nén
    E6 Máy khởi động bắt đầu thất bại Khóa máy nén, kiểm tra máy nén
    E7 Quạt ngoài trời là bất thường Kiểm tra động cơ quạt
    E8 Lỗi quá dòng  
    E9 Bất thường của van mở rộng điện tử Kiểm tra van mở rộng điện tử
    EA sự cố van 4 ngả, sự trao đổi nhiệt trong nhà nhiệt thất bại, khuyết tật của bảng trong nhà, hệ thống lạnh không bình thường  
    F3 Nhiệt độ ống xả là không bình thường  
    F6 Bộ trao đổi nhiệt ngoài trời. Nhiệt độ nhiệt độ bất thường Kiểm tra quạt ngoài trời, lỗi van động cơ
    H0 Lỗ hổng ngoài trời  
    H3 Công tắc áp suất cao là bất thường  
    H4 Công tắc áp suất thấp là bất thường  
    H5 Cảm biến máy nén là bất thường  
    H6 Cảm biến phát hiện vị trí là bất thường  
    H7 Cảm biến bất thường của động cơ quạt ngoài trời, động cơ quạt ngoài trời  
    H8 Phát hiện các bất thường của hệ thống CT  
    H9 Bất thường của nhiệt kế không khí bên ngoài  
    J3 Nhiệt điện ống nạp là không bình thường  
    J5 Bất thường của ống dẫn nhiệt hút  
    J6 Bất thường của nhiệt điện trao đổi nhiệt  
    J9 Bất thường của ống nhiệt khí  
    JA Cảm biến áp suất là bất thường  
    JC Cảm biến áp suất là bất thường  
    L1 Bất thường của ban ngoài trời  
    L3, L4 Nhiệt độ bức xạ nhiệt không bình thường  
    L5 Ngõ ra DC ngắt quá dòng  
    L6 AC lỗi quá dòng đầu ra AC  
    L8 Lỗi quá tải máy nén  
    L9 Lỗi khởi động máy nén  
    LC Bảng điều khiển, biến tần, khiếm khuyết dây giữa cùng một bảng  
    P1 Cung cấp điện áp mất cân bằng, giai đoạn mất mát, thất bại điện áp interphase, hư hỏng tụ điện mạch chính  
    P3 Bất thường của điện trở hộp thành phần điện  
    P4 Bất thường của nhiệt điện trở của vít bộ tản nhiệt  
    P9 Quạt hút ẩm là bất thường của động cơ điện  
    PA Đó là một điểm dừng bởi nhiệt độ nóng bất thường  
    PH Nhiệt độ đầu ra của quạt hơi ẩm là bất thường  
    PJ Khả năng thiết lập bất thường  
    U0 Bất thường của thiếu khí. Thiếu chất làm lạnh, làm tắc đường dẫn chất làm lạnh, quên đóng van đóng  
    U1 Sự bất thường của giai đoạn đảo ngược Kiểm tra đường dây cung cấp điện
    U2 Điện áp bất thường điện áp Kiểm tra điện áp
    U4, U5, U7, U8 Truyền dị thường Sự thất bại chính của truyền dẫn điều khiển từ xa
    UA Nội bộ, nguồn điện bên ngoài bất thường  
    UF Truyền dị thường Kiểm tra đường dây của kết nối trong và ngoài trời
    UJ Lỗi hệ thống truyền tải  
    00 Độ ẩm không tăng lên để thiết lập giá trị Lỗi này thường không xảy ra

     

    Chi tiết mã lỗi máy lạnh Daikin âm trần

    Mã lỗi điều hòa Daikin âm trần

    Mã lỗi điều hòa Daikin âm trần

    Dưới đây là chi tiết mã lỗi điều hòa Daikin âm trần để các bạn tham khảo:

    • E0 : Kích hoạt thiết bị bảo vệ (thống nhất)
    • E1: Lỗi của board mạch
    • E2 : Lỗi thiếu dây tiếp đất
    • E3: Lỗi do sự tác động của công tắc cao áp
    • E4: Lỗi do sự tác động của cảm biến hạ áp
    • E5: Lỗi do động cơ máy nén inverter
    • E6: Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng
    • E7: Lỗi ở mô tơ quạt dàn nóng.
    • E8: Quá dòng máy nén biến tần
    • E9: Lỗi van tiết lưu điện từ
    • EA: Lỗi van bốn ngã hoặc công tắc nóng/lạnh
    • EC: Nhiệt độ nước vào dàn nóng bất thường
    • EE: Lỗi động cơ bị lưu trữ nhiệt
    • EH: Lỗi động cơ bơm nước làm mát
    • EJ: Thiết bị bảo vệ tác động
    • F3: Lỗi nhiệt độ đầu dây
    • F4: Phát hiện hoạt động trong điều kiện ẩm
    • F6: Áp suất cao bất thường hoặc dư môi chất lạnh
    • FA: Áp suất đầu đẩy bất thường
    • FE: Áp suất dầu bất thường
    • FF: Mực dầu bất thường hoặc thiếu dầu
    • FH: Nhiệt độ cao bất thường của dầu lạnh
    • FJ: Nhiệt độ khí thải bất thường của động cơ
    • H0: Lỗi hệ thống cảm biến của máy nén
    • H1: Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng hoặc van điều tiết tạo ẩm
    • H2: Lỗi cảm biến điện áp
    • H3: Lỗi công tắc cao áp (HPS)
    • H4: Lỗi công tắc hạ áp (LPS)
    • H5: Lỗi cảm biến quá tải động cơ máy nén
    • H6: Lỗi cảm biến vị trí
    • H7: Lỗi tín hiệu động cơ quạt dàn nóng
    • H8: Lỗi bộ điều chỉnh nhiệt của máy nén
    • H9: Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí ngoài dàn nóng
    • HA: Lỗi cảm biến nhiệt độ gió ra dàn nóng
    • HC: Lỗi cảm biến nhiệt độ nước
    • HE: Lỗi cảm biến mực nước thải
    • HF: Cảnh báo thiết bị dự trữ nhiệt hoặc điều khiển dự trữ
    • HH: Cảnh báo nhiệt độ phòng cao
    • HJ: Lỗi mực nước bồn dự trữ nhiệt
    • J0: Lỗi cắm nhầm các đầu cảm biến
    • J1: Lỗi cảm biến áp suất
    • J2: Lỗi cảm biến dòng máy nén
    • J3: Lỗi cảm biến nhiệt độ đầu đẩy
    • J4: Lỗi cảm biến nhiệt độ bão hòa tương ứng hạ áp
    • J5: Lỗi cảm biến nhiệt độ môi chất lạnh hồi dàn nóng
    • J6: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt
    • J7: Lỗi cảm biến nhiệt độ
    • J8: Lỗi cảm biến nhiệt độ
    • J9: Lỗi cảm biến nhiệt độ
    • JA: Lỗi cảm biến cao áp
    • JC: Lỗi cảm biến hạ áp
    • JE: Lỗi cảm biến áp suất dầu hoặc nhiệt độ bồn phụ
    • JF: Lỗi cảm biến mực dầu hoặc nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt
    • JH: Lỗi cảm biến nhiệt độ dầu
    • JJ: Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng máy hoặc nhiệt độ gió thải
    • L0: Lỗi về hệ thống biến tần
    • L1: Lỗi bo mạch biến tần
    • L3: Nhiệt độ hộp điện tăng cao
    • L4: Nhiệt độ cánh tản nhiệt dàn nóng tăng cao
    • L5: Động cơ máy nén biến tần quá dòng
    • L6: Động cơ máy nén biến tần quá dòng
    • L7: Quá dòng tất cả đầu vào
    • L8: Lỗi quá dòng máy nén biến tần
    • L9: Lỗi lỗi khởi động máy nén biến tần
    • LA: Lỗi transistor nguồn
    • LC: Lỗi truyền tín hiệu giữa bo mạch điều khiển và bo mạch biến tần
    • LE: Lỗi hệ thống đánh lửa
    • LF: Lỗi khởi động động cơ
    • LH: Lỗi bộ chuyển đổi phát điện
    • LJ: Dừng động cơ
    • P0: Thiếu môi chất lạnh
    • P1: Điện áp pha không cân bằng, lỗi bo mạch biến tần
    • P2: Dừng hoạt động nạp môi chất lạnh tự động
    • P3: Lỗi cảm biến nhiệt độ hộp điện
    • P4: Sự cố cảm biến nhiệt độ vây bức xạ
    • P5: Lỗi cảm biến dòng điện DC
    • P6: Lỗi cảm biến đầu ra AC hoặc DC
    • P7: Lỗi cảm biến tổng dòng điện đầu vào
    • P8: Thiết bị bảo vệ chống bám đá kích hoạt trong quá trình nạp môi chất lạnh tự động P9 : Hoàn thành việc nạp môi chất lạnh tự động
    • PA: Hết môi chất lạnh trong bình trong quá trình nạp tự động (Thay bình mới)
    • PC: Hết môi chất lạnh trong bình trong quá trình nạp tự động (Thay bình mới)
    • PE: Chuẩn bị hoàn tất việc nạp môi chất lạnh tự động
    • PF: Lỗi dẫn động khởi động
    • PH: Hết môi chất lạnh trong bình trong quá trình nạp tự động (Thay bình mới)
    • PJ: Kết hợp sai inverter và bo mạch quạt

    Các mã lỗi khác của máy lạnh Daikin

    Ngoài các lỗi trên mã lỗi điều hòa Daikin còn có một số mã sau:

    • 60: Kích hoạt thiết bị bảo vệ ngoại vi
    • 61: Lỗi bo mạch
    • 62: Mật độ ozone bất thường
    • 63: Lỗi cảm biến ô nhiễm
    • 64: Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí trong phòng
    • 65: Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí ngoài trời
    • 66: Đóng đường khí cấp
    • 67: Ðóng đường khí thải
    • 68: Lỗi bộ phận gom bụi
    • 6A: Lỗi hệ thống van điều tiết
    • 6C: Thay thế bộ phận tạo ẩm
    • 6E: Thay thế chất xúc tác khử mùi
    • 6F: Lỗi điều khiển từ xa đơn giản
    • 6H: Mở công tắc cửa
    • 6J: Thay thế bộ lọc hiệu quả cao
    • 88: Khởi tạo máy vi tính
    • 94: Lỗi tín hiệu kết nối

    Daikin có nhiều mã lỗi giúp chúng ta xác định sự cố nhanh chóng

    Daikin có nhiều mã lỗi giúp chúng ta xác định sự cố nhanh chóng

    Mặc dù thông qua các mã lỗi điều hoà này, bạn sẽ biết cụ thể sự cố máy lạnh đang gặp phải nhưng sẽ rất khó khắc phục nếu bạn không am hiểu và chưa có tay nghề sửa chữa. Chính vì lẽ đó khi xuất hiện các mã lỗi máy lạnh Daikin bạn hãy liên hệ ngay với chúng tôi     
    Trung tâm daikin chính hãng qua Hotline: 02822 004 005 để được hỗ trợ và sửa chữa một cách nhanh chóng nhất!

    ©2022Trung Tâm Sửa Chữa Bảo Hành DAIKIN. All Rights Reserved.

    Đặt Lịch Sửa
    Thời gian tiến hành: